Basic 750 – Premium steel S355J2+N

Gồm 2 loại:

Basic 750 của hệ thống bàn 28 

Basic 750 của hệ thống bàn 16 

 

Category

Description

Hệ Thống Bàn Hàn
System 28 System 22 System 16
Đường kính lỗ Ø 28 mm Đường kính lỗ Ø 22 mm Đường kính lỗ Ø 16 mm
Độ dày vật liệu khoảng 24,5 – 27 mm Độ dày vật liệu khoảng 17 – 19 mm Độ dày vật liệu khoảng 11,5 – 13 mm
Các lỗ trên bề mặt được bố trí theo lưới chéo hoặc lưới 100 × 100 mm Các lỗ trên bề mặt được bố trí theo lưới chéo hoặc lưới 100 × 100 mm Các lỗ trên bề mặt được bố trí theo lưới 50 × 50 mm
Góc bo của lỗ có bán kính 3 mm Góc bo của lỗ có bán kính 2,5 mm Góc bo của lỗ có bán kính 2 mm
Chiều cao thành bàn: 200 mm / 300 mm Chiều cao thành bàn: 150 mm / 250 mm Chiều cao thành bàn: 100 mm / 150 mm
Tải trọng khuyến nghị lên đến 6.000 kg

*Tối đa 2.000 kg/chân với thiết bị cơ bản. 3.000 kg/chân với thiết bị cơ bản PLUS

Tải trọng khuyến nghị lên đến 3.000 kg

*Tối đa 1.500 kg/chân với thiết bị cơ bản

Tải trọng khuyến nghị lên đến 2.000 kg

*Tối đa 1.000 kg/chân với thiết bị cơ bản

Hệ thống lớn nhất của chúng tôi, phù hợp cho các công việc từ nhẹ đến nặng nhờ độ đàn hồi và độ cứng cao. Các thiết bị kẹp chắc chắn cũng giúp giữ các chi tiết lớn đúng hình dạng và hạn chế biến dạng trong quá trình hàn các cụm chi tiết riêng lẻ. Chúng tôi khuyến nghị System 22 cho các công việc chế tạo từ chi tiết nhỏ đến kết cấu có tải trọng trung bình – nặng. Đây là lựa chọn phù hợp cho những người chưa biết nên chọn hệ thống nào. System 16 là lựa chọn phù hợp cho các công việc chế tạo chi tiết nhỏ và chính xác, chẳng hạn như lan can hoặc kết cấu khung.

 

 

 

System 28

Basic 750 

Thép cao cấp S355J2+N
Độ dày vật liệu khoảng 24,5–27 mm
Lỗ Ø28 mm, bố trí theo lưới 100 × 100 mm trên bề mặt
Ren M12 ở 4 mặt, cách nhau 200 mm

Table Size Legs Weight Price (VND) Part No.
1,200 × 1,200 mm 4 354 kg 70,458,000 ₫ 4-281015
1,500 × 1,000 mm 4 370 kg 71,397,000 ₫ 4-281035
2,000 × 1,000 mm 4 475 kg 91,700,000 ₫ 4-281020
2,000 × 1,200 mm 4 569 kg 103,756,000 ₫ 4-281060
2,400 × 1,200 mm 6 697 kg 116,751,000 ₫ 4-281030
3,000 × 1,500 mm 6 1,043 kg 161,322,000 ₫ 4-281040
  • Trọng lượng: Mặt bàn + Pallet + Chân bàn tiêu chuẩn
  • Tải trọng tĩnh tổng tối đa khuyến nghị: 2.000 kg với 4 chân bàn, dựa trên sự phân bổ tải trọng đồng đều. (Dữ liệu chỉ áp dụng cho chân bàn tiêu chuẩn.)
  • Không có xử lý thấm Nitơ Plasma: Không được bảo vệ chống gỉ sét, trầy xước và xỉ hàn bám dính. Bảo vệ chống xỉ hàn chỉ đạt được khi sử dụng bình xịt chống bám xỉ (anti-spatter spray).
Table Legs

  • Chiều cao làm việc = chiều cao chân bàn + chiều cao tấm thành bên của bàn
  • Tải trọng được chỉ định là tải trọng tĩnh.
  • Lưu ý về bánh xe: Không khuyến nghị sử dụng cho bàn hàn có 6 chân bàn do có nguy cơ lật.
  • Không được phép sử dụng bánh xe cho bàn kích thước 1200 × 800 mm.
Basic Sets
*Giá trên website chỉ là giá tham khảo.

System 16

Basic 750 

Thép cao cấp S355J2+N, thấm nitơ plasma và phủ BAR chống gỉ.

Độ dày vật liệu khoảng 11,5–13 mm.

Đường kính lỗ Ø 16 mm, các lỗ trên bề mặt bố trí theo lưới 50×50 mm.

Chiều cao thành bàn 50 mm, khoảng cách giữa các lỗ trên thành bàn 50 mm.

Table Size Legs Weight Price (VND) Part No.
1,000 × 1,000 mm 4 183 kg 66,771,673 ₫ 4-161010.P
1,200 × 800 mm 4 173 kg 66,771,673 ₫ 4-161025.P
1,200 × 1,200 mm 4 242 kg 87,003,933 ₫ 4-161015.P
1,500 × 1,000 mm 4 244 kg 93,078,825 ₫ 4-161035.P
  • Trọng lượng: Bao gồm Mặt bàn + Pallet + Chân bàn tiêu chuẩn.
  • Tải trọng tĩnh tối đa đề xuất: 1.000 kg đối với loại 4 chân, dựa trên điều kiện phân bổ tải trọng đều (Chỉ áp dụng cho chân bàn tiêu chuẩn).
Table Legs

  • Chiều cao làm việc = chiều cao chân bàn + chiều cao tấm thành bên của bàn
  • Tải trọng được chỉ định là tải trọng tĩnh.
  • Lưu ý về bánh xe: Không khuyến nghị sử dụng cho bàn hàn có 6 chân bàn do có nguy cơ lật.
  • Không được phép sử dụng bánh xe cho bàn kích thước 1200 × 800 mm.
Basic Sets

*Giá trên website chỉ là giá tham khảo

Related Products