Description
Hệ Thống Bàn Hàn
| System 28 | System 22 | System 16 |
|---|---|---|
| Đường kính lỗ Ø 28 mm | Đường kính lỗ Ø 22 mm | Đường kính lỗ Ø 16 mm |
| Độ dày vật liệu khoảng 24,5 – 27 mm | Độ dày vật liệu khoảng 17 – 19 mm | Độ dày vật liệu khoảng 11,5 – 13 mm |
| Các lỗ trên bề mặt được bố trí theo lưới chéo hoặc lưới 100 × 100 mm | Các lỗ trên bề mặt được bố trí theo lưới chéo hoặc lưới 100 × 100 mm | Các lỗ trên bề mặt được bố trí theo lưới 50 × 50 mm |
| Góc bo của lỗ có bán kính 3 mm | Góc bo của lỗ có bán kính 2,5 mm | Góc bo của lỗ có bán kính 2 mm |
| Chiều cao thành bàn: 200 mm / 300 mm | Chiều cao thành bàn: 150 mm / 250 mm | Chiều cao thành bàn: 100 mm / 150 mm |
| Tải trọng khuyến nghị lên đến 6.000 kg
*Tối đa 2.000 kg/chân với thiết bị cơ bản. 3.000 kg/chân với thiết bị cơ bản PLUS |
Tải trọng khuyến nghị lên đến 3.000 kg
*Tối đa 1.500 kg/chân với thiết bị cơ bản |
Tải trọng khuyến nghị lên đến 2.000 kg
*Tối đa 1.000 kg/chân với thiết bị cơ bản |
| Hệ thống lớn nhất của chúng tôi, phù hợp cho các công việc từ nhẹ đến nặng nhờ độ đàn hồi và độ cứng cao. Các thiết bị kẹp chắc chắn cũng giúp giữ các chi tiết lớn đúng hình dạng và hạn chế biến dạng trong quá trình hàn các cụm chi tiết riêng lẻ. | Chúng tôi khuyến nghị System 22 cho các công việc chế tạo từ chi tiết nhỏ đến kết cấu có tải trọng trung bình – nặng. Đây là lựa chọn phù hợp cho những người chưa biết nên chọn hệ thống nào. | System 16 là lựa chọn phù hợp cho các công việc chế tạo chi tiết nhỏ và chính xác, chẳng hạn như lan can hoặc kết cấu khung. |










