System 16 Welding Tables

System 16 là lựa chọn phù hợp cho các công việc chế tạo chi tiết nhỏ và chính xác, chẳng hạn như lan can hoặc kết cấu khung.

Description

Hệ Thống Bàn Hàn
System 28 System 22 System 16
Đường kính lỗ Ø 28 mm Đường kính lỗ Ø 22 mm Đường kính lỗ Ø 16 mm
Độ dày vật liệu khoảng 24,5 – 27 mm Độ dày vật liệu khoảng 17 – 19 mm Độ dày vật liệu khoảng 11,5 – 13 mm
Các lỗ trên bề mặt được bố trí theo lưới chéo hoặc lưới 100 × 100 mm Các lỗ trên bề mặt được bố trí theo lưới chéo hoặc lưới 100 × 100 mm Các lỗ trên bề mặt được bố trí theo lưới 50 × 50 mm
Góc bo của lỗ có bán kính 3 mm Góc bo của lỗ có bán kính 2,5 mm Góc bo của lỗ có bán kính 2 mm
Chiều cao thành bàn: 200 mm / 300 mm Chiều cao thành bàn: 150 mm / 250 mm Chiều cao thành bàn: 100 mm / 150 mm
Tải trọng khuyến nghị lên đến 6.000 kg

*Tối đa 2.000 kg/chân với thiết bị cơ bản. 3.000 kg/chân với thiết bị cơ bản PLUS

Tải trọng khuyến nghị lên đến 3.000 kg

*Tối đa 1.500 kg/chân với thiết bị cơ bản

Tải trọng khuyến nghị lên đến 2.000 kg

*Tối đa 1.000 kg/chân với thiết bị cơ bản

Các Dòng Bàn Hiện Có
Công Nghệ Thắm Ni-tơ, Lớp Phủ BAR, Chống trầy xước & Ăn Mòn

Thấm nitơ plasma là một quá trình nhiệt hóa – khuếch tán nhằm làm cứng lớp bề mặt. Bề mặt chi tiết được bổ sung nitơ, tạo lớp bảo vệ chống mài mòn và ăn mòn.

Điểm đặc biệt của Siegmund là lớp phủ BAR được phủ lên bàn hàn và nhiều chi tiết dụng cụ sau quá trình thấm nitơ plasma. Lớp phủ BAR (Black-Anti-Rust Coating) giúp làm phẳng bề mặt và tăng khả năng chống gỉ.

Đánh Giá Vật Liệu

 

Basic 750

Basic 750 

Thép cao cấp S355J2+N, thấm nitơ plasma và phủ BAR chống gỉ.

Độ dày vật liệu khoảng 11,5–13 mm.

Đường kính lỗ Ø 16 mm, các lỗ trên bề mặt bố trí theo lưới 50×50 mm.

Chiều cao thành bàn 50 mm, khoảng cách giữa các lỗ trên thành bàn 50 mm.

*Bao gồm bộ chân tiêu chuẩn đi kèm

Table Size Legs Weight Price (VND) Part No.
1,000 × 1,000 mm 4 183 kg 66,771,673 ₫ 4-161010.P
1,200 × 800 mm 4 173 kg 66,771,673 ₫ 4-161025.P
1,200 × 1,200 mm 4 242 kg 87,003,933 ₫ 4-161015.P
1,500 × 1,000 mm 4 244 kg 93,078,825 ₫ 4-161035.P
  • Trọng lượng: Bao gồm Mặt bàn + Pallet + Chân bàn tiêu chuẩn.
  • Tải trọng tĩnh tối đa đề xuất: 1.000 kg đối với loại 4 chân, dựa trên điều kiện phân bổ tải trọng đều (Chỉ áp dụng cho chân bàn tiêu chuẩn).
Table Legs

  • Chiều cao làm việc = chiều cao chân bàn + chiều cao tấm thành bên của bàn
  • Tải trọng được chỉ định là tải trọng tĩnh.
  • Lưu ý về bánh xe: Không khuyến nghị sử dụng cho bàn hàn có 6 chân bàn do có nguy cơ lật.
  • Không được phép sử dụng bánh xe cho bàn kích thước 1200 × 800 mm.
Basic Set – 1 (49,900,000 VND)

*Giá trên website chỉ là giá tham khảo, giá thật sẽ có thể chênh lệch do biến động tỉ giá.

Professional 750

Professional 750

Thép cao cấp S355J2+N, thấm nitơ bằng plasma và phủ BAR
Độ dày vật liệu khoảng 11,5 – 13 mm
Đường kính lỗ Ø 16 mm, các lỗ trên bề mặt bố trí theo lưới 50 × 50 mm
Chiều cao thành bàn 100 mm, khoảng cách giữa các lỗ trên thành bàn 25 mm
*Bao gồm bộ chân tiêu chuẩn đi kèm

Kích thước bàn Số chân Trọng lượng Giá (VND) Mã sản phẩm
1200 × 1200 mm 4 261 kg 102.925.860 ₫ 4-160015.P
1500 × 1000 mm 4 281 kg 109.099.310 ₫ 4-160035.P
2000 × 1000 mm 4 354 kg 145.509.530 ₫ 4-160020.P
2400 × 1200 mm 6 503 kg 199.363.030 ₫ 4-160030.P
3000 × 1500 mm 6 758 kg 262.279.680 ₫ 4-160040.P
  • Trọng lượng = Mặt bàn + Pallet + Bộ chân tiêu chuẩn
  • Tải trọng tĩnh tổng tối đa khuyến nghị với 4 chân: 2.000 kg, với điều kiện tải trọng được phân bố đều (Dữ liệu chỉ áp dụng cho bộ chân tiêu chuẩn.

 

Table Legs
  • Chiều cao làm việc = chiều cao chân bàn + chiều cao thành bàn
  • Tải trọng quy định là tải trọng tĩnh.
  • Lưu ý về bánh xe: Không khuyến nghị sử dụng bánh xe cho bàn hàn có 6 hoặc 8 chân bàn.
Set (65,155,158 VND)

*Giá trên website chỉ là giá tham khảo, giá thật sẽ có thể chênh lệch do biến động tỉ giá.

Professional Extreme 8.7

Professional Extreme 8.7 

Vật liệu: tool steel x8.7, thấm nitơ plasma và phủ BAR
Độ dày vật liệu khoảng 11,5 – 13 mm
Đường kính lỗ Ø16 mm, các lỗ trên bề mặt bố trí theo lưới 50 × 50 mm
Chiều cao thành bàn 100 mm, các lỗ trên thành bàn bố trí theo lưới chéo
Thành bàn được làm bằng thép chất lượng cao S355J2+N.

Kích thước bàn Số chân Trọng lượng Giá (USD) Giá quy đổi (VND) Mã sản phẩm
1000 × 500 mm 4 126 kg $2,615 68.15 triệu ₫ 4-160005.X7D
1000 × 1000 mm 4 192 kg $3,462 90.22 triệu ₫ 4-160010.X7D
1200 × 800 mm 4 193 kg $3,700 96.42 triệu ₫ 4-160025.X7D
1200 × 1200 mm 4 259 kg $4,541 118.35 triệu ₫ 4-160015.X7D
1500 × 1000 mm 4 279 kg $4,776 124.44 triệu ₫ 4-160035.X7D
1500 × 1500 mm 4 394 kg $6,359 165.69 triệu ₫ 4-160050.X7D
2000 × 1000 mm 4 351 kg $6,263 163.19 triệu ₫ 4-160020.X7D
2000 × 1200 mm 4 412 kg $7,523 196.05 triệu ₫ 4-160060.X7D
2400 × 1200 mm 6 499 kg $8,821 229.87 triệu ₫ 4-160030.X7D
3000 × 1500 mm 6 753 kg $11,007 286.84 triệu ₫ 4-160040.X7D
4000 × 2000 mm 8 1,255 kg $18,111 471.77 triệu ₫ 4-160055.X7D
  • Trọng lượng = Mặt bàn + Pallet + Bộ chân tiêu chuẩn
  • Tải trọng tĩnh tổng tối đa khuyến nghị với 4 chân: 2.000 kg, với điều kiện tải trọng được phân bố đều (Dữ liệu chỉ áp dụng cho bộ chân tiêu chuẩn).

 

Table Legs

Chiều cao làm việc = chiều cao chân bàn + chiều cao thành bàn.

Tải trọng cho phép được chỉ định áp dụng cho tải trọng tĩnh.

Lưu ý về bánh xe: Không khuyến nghị sử dụng bánh xe cho bàn hàn có 6 hoặc 8 chân bàn do nguy cơ bị lật. Không khuyến nghị sử dụng bánh xe cho bàn có kích thước 1000 × 500 mm và 1200 × 800 mm.

 

Set (65,155,158 VND)

 

 

Professional Extreme 8.7 Plus

Professional Extreme 8.7 Plus 

Vật liệu: tool steel x8.7, thấm nitơ plasma và phủ BAR.

Độ dày vật liệu: khoảng 11,5 – 13 mm.

Đường kính lỗ: Ø 16 mm; các lỗ trên bề mặt được bố trí theo lưới 50 × 50 mm.

Chiều cao thành bàn: 150 mm; các lỗ trên thành bàn gồm 3 hàng với khoảng cách 25 mm và 2 hàng với khoảng cách 50 mm.

Thành bàn được chế tạo từ thép chất lượng cao S355J2+N.

Kích thước bàn Số chân Trọng lượng Giá USD Giá quy đổi VND Mã sản phẩm
1200 × 1200 mm 4 287 kg $5,043 131,44 triệu ₫ 4-160015.X7PL
1500 × 1000 mm 4 313 kg $5,253 136,91 triệu ₫ 4-160035.X7PL
2000 × 1000 mm 4 397 kg $6,971 181,68 triệu ₫ 4-160020.X7PL
2400 × 1200 mm 6 553 kg $9,797 255,34 triệu ₫ 4-160030.X7PL
3000 × 1500 mm 6 850 kg $12,156 316,82 triệu ₫ 4-160040.X7PL
4000 × 2000 mm 8 1.457 kg $20,021 521,81 triệu ₫ 4-160055.X7PL
  • Trọng lượng = Mặt bàn + Pallet + Bộ chân tiêu chuẩn
  • Tải trọng tĩnh tổng tối đa khuyến nghị với 4 chân: 2.000 kg, với điều kiện tải trọng được phân bố đều (Dữ liệu chỉ áp dụng cho bộ chân tiêu chuẩn).

 

 

Table Legs

Set (65,155,158 VND)

 

 

 

Related Products